Bảo Thắng

Học thuật
Thân thiện
Bảo Thắng

Bảo Thắng là một huyện có nhiều đồi thấp và thung lũng.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp huyện: "Bảo Thắng" tên của một huyện thuộc tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Đây một đơn vị hành chính địa phương.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Huyện Bảo Thắng nằmphía đông bắc tỉnh Lào Cai.
    • Chúng tôi sẽ đi qua địa phận huyện Bảo Thắng trên đường đến thành phố Lào Cai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "huyện Bảo Thắng": Cụm từ chỉ đầy đủ đơn vị hành chính này, thường được dùng trong văn bản hành chính, báo chí hoặc khi cần thông tin chi tiết.
    • Dự án mới sẽ được triển khai tại huyện Bảo Thắng.
Biến thể từ gần giống
  • Bảo Yên (danh từ riêng): Tên một huyện khác cũng thuộc tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
  • Bát Xát (danh từ riêng): Tên một huyện khác cũng thuộc tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp cho tên riêng chỉ đơn vị hành chính "Bảo Thắng". Có thể dùng cụm từ "đơn vị hành chính cấp huyện đó" hoặc "huyện đó" trong ngữ cảnh đã xác định để thay thế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đây danh từ riêng.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến địa danh "Bảo Thắng".
Bảo Thắng

Bảo Thắng là một huyện có nhiều đồi thấp và thung lũng.

  1. (huyện) Huyệnphía đông bắc tỉnh Lào Cai. Diện tích 669km2. Số dân 104.700 (1997), gồm các dân tộc: Kinh, Tày, Dao. Địa hình đồi thấp xen thung lũng. Sông Hồng, sông Eo, sông Đum chảy qua. Đất rừng chiếm 62,5% diện tích. Quốc lộ 13C, đường sắt Nội-Lào Cai chạy qua, đường thuỷ theo sông Hồng. Huyện gồm 3 thị trấn (Tằng Loỏng, Phố Lu, thị trấn nông nghiệp Phong Hải) huyện lị, 12
  2. () h. Kỳ Sơn, t. Nghệ An